Cao su chống va đập cửa
cung uyển
Chỗ trồng cây cỏ, nuôi dưỡng cầm thú trong cung vua.
Nghĩa của 宫苑 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngyuàn] vườn ngự uyển; ngự hoa viên。宫廷中的园林。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宮
| cung | 宮: | cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苑
| oan | 苑: | xôi oản |
| oản | 苑: | oản chuối |
| uyển | 苑: | ngự uyển |

Tìm hình ảnh cho: 宮苑 Tìm thêm nội dung cho: 宮苑
