Từ: 由于 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 由于:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 由于 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuyú] bởi; do; bởi vì。表示原因或理由。
由于老师傅的耐心教导,他很快就掌握了这一门技术。
do sự chịu khó dạy dỗ của bác thợ già, anh ấy đã nhanh chóng nắm được kỹ thuật này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 由

do:do đó; nguyên do
:dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô
ro:rủi ro

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo:vo gạo, vòng vo
vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
:vò võ
由于 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 由于 Tìm thêm nội dung cho: 由于