Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 上轨道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上轨道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上轨道 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngguǐdào] vào quỹ đạo; vào nề nếp。比喻事情开始正常而有秩序地进行。
生产已上轨道。
Sản xuất đã đi vào nề nếp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轨

quỹ:quỹ đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
上轨道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上轨道 Tìm thêm nội dung cho: 上轨道