Từ: 玄明粉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玄明粉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 玄明粉 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuánmíngfěn] thuốc bột huyền minh (loại thuộc bột màu trắng, làm bằng phác tiêu hoặc sun-fat na-tri ngậm nước, dùng để giải nhiệt tiêu thũng...)。用朴硝或硭硝制成的药物,白色粉末,用做解热消肿药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玄

huyền:huyền ảo; huyền bí; huyền thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn:phấn hoa; son phấn
玄明粉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玄明粉 Tìm thêm nội dung cho: 玄明粉