Cao su chống va đập cửa

Từ: 由来 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 由来:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 由来 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóulái] 1. tồn tại; đã có。从发生到现在。
由来已久。
tồn tại từ lâu; đã có từ lâu
2. ngọn nguồn; nguồn gốc; căn nguyên; khởi nguyên。事物发生的原因;来源。
查清这次火警的由来。
kiểm tra rõ nguồn gốc (nguyên nhân) trận hoả hoạn này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 由

do:do đó; nguyên do
:dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô
ro:rủi ro

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt
由来 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 由来 Tìm thêm nội dung cho: 由来