Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 电介质 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电介质:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电介质 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànjièzhì] chất điện môi; chất cách điện; chất không dẫn điện。不导电的物质,如空气、玻璃、云母片、胶木等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 介

giới:biên giới; cảnh giới; giới từ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 质

chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
电介质 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电介质 Tìm thêm nội dung cho: 电介质