Từ: 挂镜线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂镜线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 挂 • 镜 • 线

Nghĩa của 挂镜线 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàjìngxiàn] khung treo (khung để treo kiếng hay treo tranh)。钉在室内四周墙壁上部的水平木条,用来悬挂镜框、画幅等。也叫画镜线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải挂:khắc khoải
que挂:que củi
quải挂:quải kiếm (treo kiếm)
quảy挂:quảy gánh
quẩy挂:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy挂:quậy phá, cựa quậy
quế挂: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜

kính镜:kính mắt, kính lúp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
挂镜线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挂镜线 Tìm thêm nội dung cho: 挂镜线