Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 电冰箱 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànbīngxiāng] tủ lạnh; tủ ướp lạnh。一种冷藏装置,在隔热的柜子中装有盘曲的管道,电动机带动压缩机,使冷凝剂在管道中循环产生低温。电冰箱中低温在0oC以下的部分叫做冷冻室,在0oC以上的部分叫做冷藏室。简称冰箱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰
| bâng | 冰: | bâng khuâng |
| băng | 冰: | sao băng |
| bưng | 冰: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
| phăng | 冰: | im phăng phắc, phăng phăng đi tới |
| văng | 冰: | văng vẳng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 箱
| rương | 箱: | rương hòm |
| sương | 箱: | sương (cái rương): bưu sương (hộp thư) |
| tương | 箱: | tương (cái hộp) |

Tìm hình ảnh cho: 电冰箱 Tìm thêm nội dung cho: 电冰箱
