Nghĩa của 电瓶车 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànpíngchē] bình điện xe; bình ắc-quy xe。用自身携带的电瓶做动力来源的车。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓶
| bình | 瓶: | bình rượu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 车
| xa | 车: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |

Tìm hình ảnh cho: 电瓶车 Tìm thêm nội dung cho: 电瓶车
