Cao su chống va đập cửa

Từ: 同黨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同黨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đồng đảng
Cùng một đảng phái.Cùng một phe nhóm, đồng bọn.
◎Như:
cảnh sát chất vấn tha, phạm án thì hoàn hữu na ta đồng đảng
他, 黨.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黨

đoảng:ẩu đoảng, đểnh đoảng, đoảng vị
đảng:bè đảng, đồng đảng, đảng phái
同黨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同黨 Tìm thêm nội dung cho: 同黨