Chữ 垄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垄, chiết tự chữ LŨNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垄:

垄 lũng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 垄

Chiết tự chữ lũng bao gồm chữ 土 龙 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

垄 cấu thành từ 2 chữ: 土, 龙
  • thổ, đỗ, độ
  • long, sủng
  • lũng [lũng]

    U+5784, tổng 8 nét, bộ Thổ 土
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 壟;
    Pinyin: long3, ao1;
    Việt bính: lung5;

    lũng

    Nghĩa Trung Việt của từ 垄

    Giản thể của chữ .
    lũng, như "thung lũng" (gdhn)

    Nghĩa của 垄 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (壟、壠)
    [lǒng]
    Bộ: 龍 (龙) - Long
    Số nét: 8
    Hán Việt: LŨNG
    1. luống; vồng; rãnh。在耕地上培成的一行一行的土埂,在上面种植农作物。
    垄沟。
    rãnh.
    2. bờ ruộng。田地分界的稍稍高起的小路;田埂。
    3. gờ (những vật có hình gồ lên)。形状像"垄"的东西。
    瓦垄。
    gờ ngói.
    Từ ghép:
    垄断 ; 垄沟 ; 垄作

    Chữ gần giống với 垄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,

    Dị thể chữ 垄

    ,

    Chữ gần giống 垄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 垄 Tự hình chữ 垄 Tự hình chữ 垄 Tự hình chữ 垄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 垄

    lũng:thung lũng
    垄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 垄 Tìm thêm nội dung cho: 垄