Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 垄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垄, chiết tự chữ LŨNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垄:
垄
Biến thể phồn thể: 壟;
Pinyin: long3, ao1;
Việt bính: lung5;
垄 lũng
lũng, như "thung lũng" (gdhn)
Pinyin: long3, ao1;
Việt bính: lung5;
垄 lũng
Nghĩa Trung Việt của từ 垄
Giản thể của chữ 壟.lũng, như "thung lũng" (gdhn)
Nghĩa của 垄 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (壟、壠)
[lǒng]
Bộ: 龍 (龙) - Long
Số nét: 8
Hán Việt: LŨNG
1. luống; vồng; rãnh。在耕地上培成的一行一行的土埂,在上面种植农作物。
垄沟。
rãnh.
2. bờ ruộng。田地分界的稍稍高起的小路;田埂。
3. gờ (những vật có hình gồ lên)。形状像"垄"的东西。
瓦垄。
gờ ngói.
Từ ghép:
垄断 ; 垄沟 ; 垄作
[lǒng]
Bộ: 龍 (龙) - Long
Số nét: 8
Hán Việt: LŨNG
1. luống; vồng; rãnh。在耕地上培成的一行一行的土埂,在上面种植农作物。
垄沟。
rãnh.
2. bờ ruộng。田地分界的稍稍高起的小路;田埂。
3. gờ (những vật có hình gồ lên)。形状像"垄"的东西。
瓦垄。
gờ ngói.
Từ ghép:
垄断 ; 垄沟 ; 垄作
Chữ gần giống với 垄:
㘱, 㘲, 㘳, 㘴, 㘵, 坡, 坤, 坦, 坧, 坨, 坩, 坪, 坫, 坭, 坮, 坯, 坰, 坱, 坳, 坴, 坵, 坷, 坺, 坻, 坼, 坿, 垂, 垃, 垄, 垅, 垆, 垈, 垉, 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,Dị thể chữ 垄
壟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垄
| lũng | 垄: | thung lũng |

Tìm hình ảnh cho: 垄 Tìm thêm nội dung cho: 垄
