Chữ 恝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恝, chiết tự chữ KIẾT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 恝:

恝 kiết

Đây là các chữ cấu thành từ này: 恝

恝

Chiết tự chữ 恝

Chiết tự chữ kiết bao gồm chữ 丰 刀 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

恝 cấu thành từ 3 chữ: 丰, 刀, 心
  • 丰 phong
  • 刀 dao, đao, đeo
  • 心 tim, tâm, tấm
  • kiết [kiết]

    U+605D, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jia2;
    Việt bính: aat3 gaat1 gaat3;

    恝 kiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 恝

    (Tính) Không lo buồn.

    (Tính)
    Không để ý.
    ◎Như: kiết trí 恝
    置 không quan tâm, mặc kệ.

    Nghĩa của 恝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiá]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 10
    Hán Việt: GIÁP
    书
    không chút động lòng; thản nhiên; thờ ơ; lạnh lùng。无动于衷;不经心。
    恝然。
    mặc nhiên; thản nhiên; thờ ơ; lạnh lùng.
    Từ ghép:
    恝置

    Chữ gần giống với 恝:

    㤟, 㤠, 㤣, 㤩, 㤪, 㤫, 恁, 恋, 恐, 恕, 恙, 恚, 恝, 恣, 恥, 恧, 恩, 恭, 息, 恳, 恵, 恶,

    Chữ gần giống 恝

    恧, 慙, 慂, 慇, 慈, 態, 慐, 訫, 鈊, 慗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 恝 Tự hình chữ 恝 Tự hình chữ 恝 Tự hình chữ 恝

    恝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 恝 Tìm thêm nội dung cho: 恝