Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 恝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恝, chiết tự chữ KIẾT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 恝:
恝
Pinyin: jia2;
Việt bính: aat3 gaat1 gaat3;
恝 kiết
Nghĩa Trung Việt của từ 恝
(Tính) Không lo buồn.(Tính) Không để ý.
◎Như: kiết trí 恝置 không quan tâm, mặc kệ.
Nghĩa của 恝 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiá]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: GIÁP
书
không chút động lòng; thản nhiên; thờ ơ; lạnh lùng。无动于衷;不经心。
恝然。
mặc nhiên; thản nhiên; thờ ơ; lạnh lùng.
Từ ghép:
恝置
Số nét: 10
Hán Việt: GIÁP
书
không chút động lòng; thản nhiên; thờ ơ; lạnh lùng。无动于衷;不经心。
恝然。
mặc nhiên; thản nhiên; thờ ơ; lạnh lùng.
Từ ghép:
恝置
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 恝 Tìm thêm nội dung cho: 恝
