Cao su chống va đập cửa

Từ: 电视卫星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电视卫星:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电视卫星 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànshìwèixìng] vệ tinh truyền hình。一种在地面站之间转播电视信号的轨道卫星,一般发送至适当高度(例如大西洋或印度洋上空),以便世界各地通过这种卫星都可接收到转播的节目。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị:thị sát; giám thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卫

vệ:bảo vệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ
电视卫星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电视卫星 Tìm thêm nội dung cho: 电视卫星