Từ: 画卷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 画卷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 画卷 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàjuàn] 1. bức hoạ cuộn tròn; bức tranh cuốn tròn。成卷轴形的画。
2. cảnh sắc thiên nhiên đẹp; cảnh hấp dẫn。比喻壮丽的景色或动人的场面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卷

cuốn:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
quyển:quyển sách
quẹn:sạch quẹn, quẹn má hồng
画卷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 画卷 Tìm thêm nội dung cho: 画卷