Cao su chống va đập cửa

Từ: 留步 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 留步:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 留步 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúbù] dừng chân; dừng bước; (xin dừng bước không cần phải tiễn, lời nói khách sáo)。客套话, 用于主人送客时客人请主人不要送出去。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu:lưu lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa
留步 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 留步 Tìm thêm nội dung cho: 留步