Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 留门 trong tiếng Trung hiện đại:
[liúmén] để cửa (ban đêm đợi người)。夜里等人回来而不插门或不锁门。
他估计半夜才能回来, 交代家里给他留门。
anh ấy dự tính đến nửa đêm mới về đến nhà, dặn người nhà để cửa cho anh ấy.
他估计半夜才能回来, 交代家里给他留门。
anh ấy dự tính đến nửa đêm mới về đến nhà, dặn người nhà để cửa cho anh ấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 留
| lưu | 留: | lưu lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |

Tìm hình ảnh cho: 留门 Tìm thêm nội dung cho: 留门
