Từ: 畜群 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畜群:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 畜群 trong tiếng Trung hiện đại:

[chùqún] dồn thành bầy; tập hợp thành bầy; chăn giữ vật nuôi。在人的照看和控制下饲养在一起的同类牲畜群。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畜

súc:súc vật
sục:sục sạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn: 
quần:hợp quần
quằn:quằn quại
畜群 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 畜群 Tìm thêm nội dung cho: 畜群