Từ: ông đội có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ông đội:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ôngđội

Dịch ông đội sang tiếng Trung hiện đại:

thầy đội. 队长

Nghĩa chữ nôm của chữ: ông

ông:ông (rì rầm, vo ve)
ông𪪳:ông nội, ông ngoại, ông trời
ông: 
ông:ông nội, ông ngoại, ông trời
ông:ông (con ong nghệ)
ông: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: đội

đội:đội (oán hận)
đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
ông đội tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ông đội Tìm thêm nội dung cho: ông đội