Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 充当 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 充当:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 充当 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōngdāng] giữ chức; làm; phụng sự; phục vụ; đảm nhiệm。取得某种身份;担任某种职务。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 充

sung:sung sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
充当 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 充当 Tìm thêm nội dung cho: 充当