Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 一失足成千古恨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一失足成千古恨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一失足成千古恨 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīshīzúchéngqiān"gǔhèn] Hán Việt: NHẤT THẤT TÚC THÀNH THIÊN CỔ HẬN
một lần sảy chân để hận nghìn đời; một sai lầm để hận mãi mãi; nhất thất túc thành thiên cổ hận。一旦堕落或犯了严重错误,就成为终身的恨事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恨

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hận:hận thù, oán hận
hằn:hằn học, thù hằn
hờn:căm hờn, oán hờn
一失足成千古恨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一失足成千古恨 Tìm thêm nội dung cho: 一失足成千古恨