Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鷟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鷟, chiết tự chữ SOẠC, SOẠT, SẠT, THỐC, TRẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鷟:
鷟
Pinyin: zhuo2;
Việt bính: zok3 zok6;
鷟 trạc
Nghĩa Trung Việt của từ 鷟
(Danh) Nhạc trạc 鸑鷟: xem chữ nhạc 鸑.sạt, như "sạt nghiệp" (vhn)
thốc (btcn)
soạc, như "soạc (tiếng xé vải, giấỵ..)" (gdhn)
soạt, như "sột soạt" (gdhn)
trạc, như "trạc (chim ở cổ thư)" (gdhn)
Nghĩa của 鷟 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuó]Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 22
Hán Việt: TRẠC
chim nhạc (loài chim nước nói trong sách cổ.)。见〖鸑鷟〗。
Số nét: 22
Hán Việt: TRẠC
chim nhạc (loài chim nước nói trong sách cổ.)。见〖鸑鷟〗。
Chữ gần giống với 鷟:
䳷, 䳸, 䳹, 䳺, 䳻, 䳼, 䳽, 鷓, 鷕, 鷖, 鷗, 鷙, 鷚, 鷞, 鷟, 𪄸, 𪅆, 𪅤, 𪅥, 𪅦, 𪅧, 𪅨, 𪅩, 𪅪, 𪅫, 𪅬, 𪅭,Dị thể chữ 鷟
𬸦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鷟
| soạc | 鷟: | soạc (tiếng xé vải, giấỵ..) |
| soạt | 鷟: | sột soạt |
| sạt | 鷟: | sạt nghiệp |
| thốc | 鷟: | |
| trạc | 鷟: | trạc (chim ở cổ thư) |

Tìm hình ảnh cho: 鷟 Tìm thêm nội dung cho: 鷟
