Chữ 鷟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鷟, chiết tự chữ SOẠC, SOẠT, SẠT, THỐC, TRẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鷟:

鷟 trạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鷟

Chiết tự chữ soạc, soạt, sạt, thốc, trạc bao gồm chữ 族 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鷟 cấu thành từ 2 chữ: 族, 鳥
  • sộc, thấu, tấu, tọc, tộc
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • trạc [trạc]

    U+9DDF, tổng 22 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhuo2;
    Việt bính: zok3 zok6;

    trạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 鷟

    (Danh) Nhạc trạc : xem chữ nhạc .

    sạt, như "sạt nghiệp" (vhn)
    thốc (btcn)
    soạc, như "soạc (tiếng xé vải, giấỵ..)" (gdhn)
    soạt, như "sột soạt" (gdhn)
    trạc, như "trạc (chim ở cổ thư)" (gdhn)

    Nghĩa của 鷟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhuó]Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 22
    Hán Việt: TRẠC
    chim nhạc (loài chim nước nói trong sách cổ.)。见〖鸑鷟〗。

    Chữ gần giống với 鷟:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𪄸, 𪅆, 𪅤, 𪅥, 𪅦, 𪅧, 𪅨, 𪅩, 𪅪, 𪅫, 𪅬, 𪅭,

    Dị thể chữ 鷟

    𬸦,

    Chữ gần giống 鷟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鷟 Tự hình chữ 鷟 Tự hình chữ 鷟 Tự hình chữ 鷟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鷟

    soạc:soạc (tiếng xé vải, giấỵ..)
    soạt:sột soạt
    sạt:sạt nghiệp
    thốc: 
    trạc:trạc (chim ở cổ thư)
    鷟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鷟 Tìm thêm nội dung cho: 鷟