Từ: 疯长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疯长:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疯长 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngzhǎng] 1. sinh trưởng tốt (nhưng không kết quả)。农作物茎叶发育过旺,不结果实。
2. ra hoa (nhưng không kết quả)。花卉枝叶长得很旺,不开花。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疯

phong:phong thấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
疯长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疯长 Tìm thêm nội dung cho: 疯长