Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 疯长 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngzhǎng] 1. sinh trưởng tốt (nhưng không kết quả)。农作物茎叶发育过旺,不结果实。
2. ra hoa (nhưng không kết quả)。花卉枝叶长得很旺,不开花。
2. ra hoa (nhưng không kết quả)。花卉枝叶长得很旺,不开花。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疯
| phong | 疯: | phong thấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |

Tìm hình ảnh cho: 疯长 Tìm thêm nội dung cho: 疯长
