Từ: 癫狂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癫狂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 癫狂 trong tiếng Trung hiện đại:

[diānkuáng] 1. điên khùng; điên dại; điên rồ; điên cuồng。由精神病引起的言语或行动异常。
2. sàm sỡ; không nghiêm túc; không đứng đắn (lời nói)。(言谈举止)轻佻;不庄重。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癫

điên:điên dại, điên tiết, chạy như điên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂

cuồng:điên cuồng; cuông phong
guồng: 
癫狂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 癫狂 Tìm thêm nội dung cho: 癫狂