Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 周波 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōubō] 1. bước sóng。交流电的变化或电磁波的振荡从一点开始完成一个过程再到这一点,叫做一个周波。
2. Hz; Hertz (đơn vị tuần suất sóng điện)。电磁波频率单位,一周波等于1周/秒。简称周。
2. Hz; Hertz (đơn vị tuần suất sóng điện)。电磁波频率单位,一周波等于1周/秒。简称周。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 周
| chu | 周: | chu đáo |
| châu | 周: | lỗ châu mai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 波
| ba | 波: | phong ba |
| bể | 波: | bốn bể |

Tìm hình ảnh cho: 周波 Tìm thêm nội dung cho: 周波
