Từ: hót có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hót:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hót

Nghĩa hót trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Nói chim muông kêu với những âm thanh dễ nghe : Chim hót. 2. Nói cho người trên biết để tâng công, nịnh nọt (thtục).","- đg. Thu dọn lại đem đổ nơi khác : Hót rác ; Hót đất."]

Dịch hót sang tiếng Trung hiện đại:

叫唤 《(动物)叫。》鸣; 啼 《(鸟兽或昆虫)叫。》
chim hót.
鸟鸣。
《虫或鸟叫。》
chim khách hót
鹊噪。
阿谀 《迎合别人的意思, 说好听的话(贬义)。》
清楚。
勾肩搭背。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hót

hót:nịnh hót; ton hót
hót𡁾:nịnh hót; ton hót
hót:hót rác
hót: 
hót tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hót Tìm thêm nội dung cho: hót