Cao su chống va đập cửa

Từ: 惟恐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惟恐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惟恐 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéikǒng] chỉ e; chỉ lo; chỉ sợ。只怕。
惟恐落后。
chỉ e lạc hậu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惟

duy:duy nhất; tư duy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恐

khủng:khủng bố; khủng khiếp
thứ:tha thứ
惟恐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惟恐 Tìm thêm nội dung cho: 惟恐