Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 犯节气 trong tiếng Trung hiện đại:
[fànjié·qi] trời trở gió; bệnh thời tiết (bệnh kinh niên khi trở trời thường hay tái phát)。指某些慢性病在季节转换、天气有较大变化时发作。
我这病犯节气,立冬以后就喘得利害。
bệnh của tôi, sau lập đông trời trở gió là vô cùng khó thở.
我这病犯节气,立冬以后就喘得利害。
bệnh của tôi, sau lập đông trời trở gió là vô cùng khó thở.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯
| phạm | 犯: | phạm lỗi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 节
| tiết | 节: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |

Tìm hình ảnh cho: 犯节气 Tìm thêm nội dung cho: 犯节气
