Từ: 警鼓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 警鼓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảnh cổ
Cái trống để báo động. ◇Hàn Phi Tử 子:
Sở Lệ Vương hữu cảnh cổ, dữ bách tính vi giới, ẩm tửu túy quá nhi kích, dân đại kinh, sử nhân chỉ chi
鼓, 戒, 擊, 驚, 使之 (Ngoại trữ thuyết tả thượng 上).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 警

cảnh:cảnh sát; cảnh báo
khểnh:khấp khểnh; nằm khểnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động
警鼓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 警鼓 Tìm thêm nội dung cho: 警鼓