Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 惛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惛, chiết tự chữ HÔN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 惛:
惛
Pinyin: hun1;
Việt bính: fan1;
惛 hôn
Nghĩa Trung Việt của từ 惛
(Tính) Rối loạn, hồ đồ không rõ.(Tính) Lo lắng, buồn rầu, ưu muộn.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Tâm hôn nhiên, khủng bất năng tu du 心惛然, 恐不能須臾 (Yên sách tam 燕策三) Lòng lo lắng, sợ không đợi được một khoảnh khắc nữa.
hôn, như "hôn mê" (vhn)
Nghĩa của 惛 trong tiếng Trung hiện đại:
[hūn]Bộ: 忄- Tâm
Số nét: 11
Hán Việt:
lừa dối; lừa gạt; gạt gẫm。欺蒙;迷惑。
[mèn]
xem "闷"。古通"闷"。
Số nét: 11
Hán Việt:
lừa dối; lừa gạt; gạt gẫm。欺蒙;迷惑。
[mèn]
xem "闷"。古通"闷"。
Chữ gần giống với 惛:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Dị thể chữ 惛
惽,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 惛 Tìm thêm nội dung cho: 惛
