Chữ 惛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惛, chiết tự chữ HÔN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 惛:

惛 hôn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 惛

Chiết tự chữ hôn bao gồm chữ 心 昏 hoặc 忄 昏 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 惛 cấu thành từ 2 chữ: 心, 昏
  • tim, tâm, tấm
  • hon, hôn
  • 2. 惛 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 昏
  • tâm
  • hon, hôn
  • hôn [hôn]

    U+60DB, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hun1;
    Việt bính: fan1;

    hôn

    Nghĩa Trung Việt của từ 惛

    (Tính) Rối loạn, hồ đồ không rõ.

    (Tính)
    Lo lắng, buồn rầu, ưu muộn.
    ◇Chiến quốc sách
    : Tâm hôn nhiên, khủng bất năng tu du , (Yên sách tam ) Lòng lo lắng, sợ không đợi được một khoảnh khắc nữa.
    hôn, như "hôn mê" (vhn)

    Nghĩa của 惛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hūn]Bộ: 忄- Tâm
    Số nét: 11
    Hán Việt:
    lừa dối; lừa gạt; gạt gẫm。欺蒙;迷惑。
    [mèn]
    xem "闷"。古通"闷"。

    Chữ gần giống với 惛:

    , 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

    Dị thể chữ 惛

    ,

    Chữ gần giống 惛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 惛 Tự hình chữ 惛 Tự hình chữ 惛 Tự hình chữ 惛

    惛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 惛 Tìm thêm nội dung cho: 惛