Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bạch khế
Giấy tờ, khế ước... chưa được nhận thực chính thức.
§ Tương đối với
hồng khế
紅契.
Nghĩa của 白契 trong tiếng Trung hiện đại:
[báiqì] văn khế trắng (chưa được đóng dấu). 旧时指买卖田地房产未经官厅登记盖印的契约。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 契
| khè | 契: | vàng khè |
| khé | 契: | khe khé |
| khía | 契: | khía cạnh |
| khít | 契: | khít khao, khít rịt |
| khẻ | 契: | khẻ vào đầu (đánh bằng que) |
| khẽ | 契: | nói khẽ, khe khẽ |
| khế | 契: | khế ước |
| khịt | 契: | khụt khịt |

Tìm hình ảnh cho: 白契 Tìm thêm nội dung cho: 白契
