Từ: 白契 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白契:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch khế
Giấy tờ, khế ước... chưa được nhận thực chính thức.
§ Tương đối với
hồng khế
契.

Nghĩa của 白契 trong tiếng Trung hiện đại:

[báiqì] văn khế trắng (chưa được đóng dấu). 旧时指买卖田地房产未经官厅登记盖印的契约。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 契

khè:vàng khè
khé:khe khé
khía:khía cạnh
khít:khít khao, khít rịt
khẻ:khẻ vào đầu (đánh bằng que)
khẽ:nói khẽ, khe khẽ
khế:khế ước
khịt:khụt khịt
白契 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白契 Tìm thêm nội dung cho: 白契