Từ: 搪瓷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搪瓷:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 搪 • 瓷

Nghĩa của 搪瓷 trong tiếng Trung hiện đại:

[tángcí] tráng men。用石英、长石、硝石、碳酸钠等烧制成的像釉子的物质,涂在金属坯脱上,能烧制成不同颜色的图案,并可防锈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搪

đường搪:đường phong (che chắn); đường trương (tránh chủ nợ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓷

sứ瓷:đồ sứ
tư瓷:xem từ
từ瓷:từ (đồ sứ)
搪瓷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搪瓷 Tìm thêm nội dung cho: 搪瓷