Cao su chống va đập cửa

Từ: kẻo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kẻo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kẻo

Nghĩa kẻo trong tiếng Việt:

["- l. Để khỏi: Cá nóng ăn ngay kẻo tanh."]

Dịch kẻo sang tiếng Trung hiện đại:

要不; 要不然; 否则 《表示两件事情的选择关系, 跟"否则"相同。也说要不然。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kẻo

kẻo:kẻo mà, kẻo rồi
kẻo:kẻo mà, kẻo rồi
kẻo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kẻo Tìm thêm nội dung cho: kẻo