Từ: 白奪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白奪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch đoạt
Công khai cướp đoạt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奪

sáo:chẩm sáo (áo gối)
xạo:nói xạo; xục xạo
đoạt:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt
白奪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白奪 Tìm thêm nội dung cho: 白奪