Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trĩ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ trĩ:
豸 trĩ, trãi • 峙 trĩ • 痔 trĩ • 植 thực, trĩ • 廌 trĩ, trãi • 稚 trĩ • 跱 trĩ • 雉 trĩ • 稺 trĩ • 穉 trĩ
Đây là các chữ cấu thành từ này: trĩ
Pinyin: zhi4;
Việt bính: zaai6 zi6;
豸 trĩ, trãi
Nghĩa Trung Việt của từ 豸
(Danh) Loài sâu không có chân gọi là trĩ 豸, sâu có chân gọi là trùng 虫.(Danh) Biện pháp.
◇Tả truyện 左傳: Sử Khước Tử sính kì chí, thứ hữu trĩ hồ? 使郤子逞其志, 庶有豸乎 (Tuyên Công thập thất niên 宣公十七年) Để cho Khước Tử nó thích chí, ngõ hầu mới có biện pháp (trừ mối họa chăng)?Một âm là trãi.
(Danh) Giải trãi 獬豸: xem trãi 廌.
trại, như "nói trại đi" (vhn)
chạy, như "chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa" (btcn)
giải, như "con giải (tên một loại rùa lớn)" (btcn)
giãi, như "giãi giàu, giãi nắng" (btcn)
trải, như "trải ra" (btcn)
trãi, như "trãi (côn trùng)" (btcn)
trễ, như "trễ nải" (btcn)
chải, như "bơi chải (bơi đua, đua thuyền)" (gdhn)
giại, như "giại (tấm phên trước hè ban ngày chống lên, ban đêm cụp xuống)" (gdhn)
sải, như "sãi (bộ gốc, còn âm đọc là trãi)" (gdhn)
trĩ, như "trĩ (côn trùng không chân)" (gdhn)
Nghĩa của 豸 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhì]Bộ: 豸 - Trĩ
Số nét: 7
Hán Việt: TRĨ, TRÃI
书
bọ; con bọ (loại côn trùng không chân)。没有脚的虫。
虫豸
sâu bọ
Số nét: 7
Hán Việt: TRĨ, TRÃI
书
bọ; con bọ (loại côn trùng không chân)。没有脚的虫。
虫豸
sâu bọ
Chữ gần giống với 豸:
豸,Dị thể chữ 豸
廌,
Tự hình:

Pinyin: zhi4, shi4;
Việt bính: ci5 si6;
峙 trĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 峙
(Động) Đứng cao sừng sững, đối lập.◎Như: đối trĩ 對峙 đối lập.
(Động) Sắm đủ, tích trữ.
(Danh) Đất cao ở trong nước.
◇Trương Hành 張衡: Tụ dĩ kinh trĩ 聚以京峙 (Tây kinh phú 西京賦) Tụ lại thành gò đất cao trong nước.
trĩ, như "trĩ (đứng thẳng, đứng lên)" (gdhn)
Nghĩa của 峙 trong tiếng Trung hiện đại:
[shì]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 9
Hán Việt: TRĨ
Phồn Trĩ (tên huyện ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)。繁峙(Fánsh́),县名,在山西。
[zhì]
Bộ: 山(Sơn)
Hán Việt: TRĨ
书
sừng sững; đứng sừng sững。耸立;屹立。
对峙
đứng đối mặt
Số nét: 9
Hán Việt: TRĨ
Phồn Trĩ (tên huyện ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)。繁峙(Fánsh́),县名,在山西。
[zhì]
Bộ: 山(Sơn)
Hán Việt: TRĨ
书
sừng sững; đứng sừng sững。耸立;屹立。
对峙
đứng đối mặt
Tự hình:

Pinyin: zhi4;
Việt bính: zi6;
痔 trĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 痔
(Danh) Bệnh trĩ, một thứ nhọt loét ở hậu môn.◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Nhân chi huyết khí bại nghịch ủng để, vi ung, dương, vưu, chuế, trĩ 人之血氣敗逆壅底, 為癰, 瘍, 疣, 贅, 痔 (Thiên thuyết 天說) Khí huyết người ta suy bại ủng trệ, sinh ra nhọt, mụt, thịt thừa, bướu, trĩ.
trĩ, như "bệnh trĩ" (vhn)
tĩ, như "lòi tĩ" (gdhn)
Nghĩa của 痔 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhì]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 11
Hán Việt: TRĨ
bệnh trĩ。病,肛门或直肠末端的静脉由于郁血扩张而形成的突起的小结节。分为内痔、外痔和内外混合痔。症状是发痒,灼热,疼痛,大便带血等。通称痔疮。
Số nét: 11
Hán Việt: TRĨ
bệnh trĩ。病,肛门或直肠末端的静脉由于郁血扩张而形成的突起的小结节。分为内痔、外痔和内外混合痔。症状是发痒,灼热,疼痛,大便带血等。通称痔疮。
Chữ gần giống với 痔:
㾊, 㾋, 㾌, 㾍, 㾎, 㾏, 㾐, 㾑, 㾒, 痊, 痌, 痍, 痎, 痏, 痐, 痒, 痔, 痕, 痖, 𤵹, 𤵺, 𤶄, 𤶈, 𤶎, 𤶏, 𤶐, 𤶑, 𤶒,Tự hình:

Pinyin: zhi2;
Việt bính: zik6
1. [隱花植物] ẩn hoa thực vật 2. [播植] bá thực 3. [培植] bồi thực 4. [種植] chủng thực;
植 thực, trĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 植
(Danh) Chỉ chung các loài cây cỏ.◎Như: thực vật 植物 cây cỏ.
(Danh) Cái dõi cửa.
(Động) Trồng trọt, chăm bón.
◎Như: chủng thực 種植 trồng trọt, bồi thực 培植 vun trồng.
(Động) Cắm, dựng.
◎Như: thực tinh 植旌 dựng cờ.
(Động) Dựa vào.
◇Luận Ngữ 論語: Thực kì trượng nhi vân 植其杖而芸 (Vi tử 微子) Dựa vào cây gậy rồi cào cỏ.Một âm là trĩ.
(Danh) Cái cột treo né tằm.
(Danh) Chức quan coi xét.
thực, như "thực vật" (vhn)
Nghĩa của 植 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhí]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: THỰC
1. trồng; trồng trọt。栽种。
种植
trồng trọt
培植
vun trồng
移植
trồng sang chỗ khác
植树
trồng cây
植皮
ghép da
植树造林
trồng cây gây rừng.
2. dựng; gây dựng; xây dựng。树立。
植党营私(结党营私)。
kết bè kết đảng mưu lợi riêng.
3. thực vật。指植物。
植被
thảm thực vật
植株
cây
植保
bảo vệ thực vật.
4. họ Thực。姓。
Từ ghép:
植保 ; 植被 ; 植苗 ; 植皮 ; 植物 ; 植物保护 ; 植物群落 ; 植物人 ; 植物纤维 ; 植物性神经 ; 植物学 ; 植物油 ; 植物园 ; 植株
Số nét: 12
Hán Việt: THỰC
1. trồng; trồng trọt。栽种。
种植
trồng trọt
培植
vun trồng
移植
trồng sang chỗ khác
植树
trồng cây
植皮
ghép da
植树造林
trồng cây gây rừng.
2. dựng; gây dựng; xây dựng。树立。
植党营私(结党营私)。
kết bè kết đảng mưu lợi riêng.
3. thực vật。指植物。
植被
thảm thực vật
植株
cây
植保
bảo vệ thực vật.
4. họ Thực。姓。
Từ ghép:
植保 ; 植被 ; 植苗 ; 植皮 ; 植物 ; 植物保护 ; 植物群落 ; 植物人 ; 植物纤维 ; 植物性神经 ; 植物学 ; 植物油 ; 植物园 ; 植株
Chữ gần giống với 植:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Pinyin: zhi4, jian4;
Việt bính: zaai6 zai6 zi6;
廌 trĩ, trãi
Nghĩa Trung Việt của từ 廌
(Danh) Tên một giống thú, theo truyền thuyết giống con bò (có thuyết nói giống con dê) mà có một sừng. Cũng như trĩ 豸. Còn viết là giải trĩ 解廌 hay 獬豸.§ Giải trĩ tính trung trực chỉ húc giống không ngay thẳng, nên nhà Hán bắt chước cái ý ấy mà gọi mũ các quan là mũ giải trĩ quan 解廌冠. Cũng viết là giải trĩ quan 解豸冠, giải quan 解冠, giải quan 獬冠.
§ Cũng đọc là trãi.
(Danh) Tên người.
◎Như: Nguyễn Trãi 阮廌 (1380-1442).
trãi, như "trãi (dê thần thoại 1 sừng)" (gdhn)
Dị thể chữ 廌
豸,
Tự hình:

Pinyin: zhi4;
Việt bính: zi6
1. [幼稚] ấu trĩ 2. [幼稚園] ấu trĩ viên;
稚 trĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 稚
(Tính) Trẻ, bé, thơ, non.◎Như: ấu trĩ 幼稚 non nớt.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Đồng bộc hoan nghênh, trĩ tử hậu môn 僮僕歡迎, 稚子候門 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Đầy tớ đón tiếp, con trẻ đợi ở cửa.
(Danh) Trẻ con, hài đồng, ấu đồng.
◇Lí Bạch 李白: Tương huề cập điền gia, Đồng trĩ khai kinh phi 相攜及田家, 童稚開荊扉 (Hạ Chung Nam san 下終南山) Cầm tay nhau đến nhà làm ruộng, Trẻ con mở cửa phên (đón rước).
trẽ, như "xem trĩ" (vhn)
trẻ, như "trẻ con" (btcn)
trĩ, như "ấu trĩ" (btcn)
Nghĩa của 稚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (稺、穉)
[zhì]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 13
Hán Việt: TRĨ
trẻ con; trẻ em。幼小。
稚子
con trẻ; con nhỏ
幼稚
trẻ con; trẻ nhỏ; ấu trĩ.
Từ ghép:
稚嫩 ; 稚气
[zhì]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 13
Hán Việt: TRĨ
trẻ con; trẻ em。幼小。
稚子
con trẻ; con nhỏ
幼稚
trẻ con; trẻ nhỏ; ấu trĩ.
Từ ghép:
稚嫩 ; 稚气
Chữ gần giống với 稚:
䅔, 䅕, 䅖, 䅗, 䅘, 䅙, 䅚, 䅛, 䅜, 䅝, 䅞, 䅟, 稏, 稑, 稔, 稗, 稘, 稙, 稚, 稛, 稜, 稞, 稟, 稠, 稡, 稣, 稜, 𥟹, 𥟼,Tự hình:

Pinyin: zhi4, shi4;
Việt bính: si6 zi6;
跱 trĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 跱
(Động) Ngừng, đứng lâu.◇Hoài Nam Tử 淮南子: Hạc trĩ nhi bất thực, trú ngâm tiêu khốc 鶴跱而不食, 晝吟宵哭 (Tu vụ 脩務) Hạc đứng không ăn, ngày rên đêm khóc.
(Động) Đối lập, đứng sừng sững.
◎Như: hùng cứ hổ trĩ 熊據虎跱 gấu chiếm đóng, cọp đứng sừng sững.
§ Cũng như nói hùng bá nhất phương 雄霸一方.
(Danh) Quán trên đường.
Chữ gần giống với 跱:
䟮, 䟯, 䟰, 䟱, 跟, 跡, 跢, 跣, 跤, 跥, 跦, 跧, 跨, 跩, 跪, 跫, 跬, 跭, 跮, 路, 跰, 跱, 跲, 跳, 跴, 跶, 跷, 跸, 跹, 跺, 跻, 路, 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,Tự hình:

Pinyin: zhi4, kai3, yi3, si4;
Việt bính: zi5 zi6;
雉 trĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 雉
(Danh) Chim trĩ (con dẽ).§ Lã Hậu 呂后 nhà Hán tên là Trĩ 雉, vì kiêng húy nên gọi chim trĩ là dã kê 野雞.
(Danh) Lượng từ: ngày xưa, diện tích tường thành vuông một trượng gọi là đổ 堵, ba đổ gọi là trĩ 雉.
§ Vì thế những bức tường thấp trên mặt thành gọi là trĩ điệp 雉堞.
trĩ, như "chim trĩ" (vhn)
trẩy, như "trẩy hội" (btcn)
trễ, như "trễ xe" (btcn)
dẽ, như "dẽ cùi (tên chim)" (gdhn)
giẽ, như "giẽ giun (tên chim)" (gdhn)
rẽ, như "chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ" (gdhn)
trảy, như "trảy quả (hái quả)" (gdhn)
Nghĩa của 雉 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhì]Bộ: 隹 - Chuy
Số nét: 13
Hán Việt: TRĨ
1. chim trĩ。鸟,形状像鸡,雄的尾巴长,羽毛很美丽,多为赤铜色或深绿色,有光泽,雌的尾巴稍短,灰褐色。善走,不能久飞。尾部羽毛可做装饰品。通称野鸡,有的地区叫山鸡。
2. một trĩ (tường cao một trượng dài ba trượng thời xưa.)。古代城墙长三丈高一丈叫一雉。
Từ ghép:
雉堞
Số nét: 13
Hán Việt: TRĨ
1. chim trĩ。鸟,形状像鸡,雄的尾巴长,羽毛很美丽,多为赤铜色或深绿色,有光泽,雌的尾巴稍短,灰褐色。善走,不能久飞。尾部羽毛可做装饰品。通称野鸡,有的地区叫山鸡。
2. một trĩ (tường cao một trượng dài ba trượng thời xưa.)。古代城墙长三丈高一丈叫一雉。
Từ ghép:
雉堞
Tự hình:

Pinyin: zhi4, zhong4;
Việt bính: zi6;
穉 trĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 穉
Cũng như trĩ 稚.trẻ, như "trẻ con" (vhn)
tẻ, như "gạo tẻ" (gdhn)
trĩ, như "ấu trĩ" (gdhn)
Dị thể chữ 穉
稚,
Tự hình:

Dịch trĩ sang tiếng Trung hiện đại:
痔 《病, 肛门或直肠末端的静脉由于郁血扩张而形成的突起的小结节。分为内痔、外痔和内外混合痔。症状是发痒, 灼热, 疼痛, 大便带血等。通称痔疮。》Nghĩa chữ nôm của chữ: trĩ
| trĩ | 峙: | trĩ (đứng thẳng, đứng lên) |
| trĩ | 㭒: | trĩ (tên cổ lưỡi cày) |
| trĩ | 痔: | bệnh trĩ |
| trĩ | 𬏯: | bệnh trĩ |
| trĩ | 稚: | ấu trĩ |
| trĩ | 穉: | ấu trĩ |
| trĩ | 耜: | trĩ (tên cổ lưỡi cày) |
| trĩ | 褫: | trĩ (cướp) |
| trĩ | 豸: | trĩ (côn trùng không chân) |
| trĩ | 雉: | chim trĩ |

Tìm hình ảnh cho: trĩ Tìm thêm nội dung cho: trĩ

