Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
địa lôi
Mìn, chất tạc đạn chôn giấu dưới mặt đất, khi người hoặc xe đi ngang, chạm vào sẽ phát nổ sát hại.
Nghĩa của 地雷 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìléi] địa lôi; mìn; thuỷ lôi。一种爆炸性武器,多埋入地下,装有特种引火装置。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷
| loay | 雷: | |
| loi | 雷: | |
| lôi | 雷: | thiên lôi; nổi giận lôi đình |
| rôi | 雷: |

Tìm hình ảnh cho: 地雷 Tìm thêm nội dung cho: 地雷
