Từ: quan sa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quan sa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quan • sa

Dịch quan sa sang tiếng Trung hiện đại:

官纱 《浙江杭州、昭兴一带产的一种丝织品, 经线用生丝, 纬线用熟丝织成, 质薄而轻, 可做夏衣, 旧时多贡内廷, 所以叫官纱。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quan

quan关:quan ải
quan冠:y quan
quan官:quan lại
quan棺:áo quan
quan瘝:thông quan (đau ốm khổ sở)
quan覌:quan sát
quan观:quan sát
quan觀:quan sát
quan貫:quan tiền
quan関:quan ải
quan𬮦:quan ải
quan關:quan ải
quan𩹌:quan quả
quan鰥:quan quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: sa

sa𬇭:sa cơ, sa ngã
sa娑:sa la song thụ (một loại cây)
sa挲:tra sa (mở rộng); ma sa (vuốt ve)
sa挱:tra sa (mở rộng)
sa桬:cây cần sa
sa沙:sa mạc, sa trường
sa󰋛:ma sa (vuốt ve)
sa痧:sa tử (bệnh lên sởi)
sa砂:sa nham, sa bố (vải nhám để mài)
sa紗:vải sa
sa纱:vải sa
sa莎:cây cần sa
sa裟:áo cà sa
sa蹉:sa ngã, sa cơ
sa鯊:sa ngư (cá mập)
sa鲨:sa ngư (cá mập)

Gới ý 15 câu đối có chữ quan:

九旬慶衍千秋喜見萱花沾玉露,四代稱觴七月欣觀寶樹藹金風

Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

曲禮三千隆莫鴈,國風十五首關雎

Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư

Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư

家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

快賭加冠尊醮命,旋瞻繩武振家聲

Khoái đổ da quan tôn tiếu mạnh,Toàn chiêm thằng vũ chấn gia thanh

Mừng nên người lớn được ban rượu,Noi theo tiên tổ rạng danh nhà

華堂彩結觀鸞舞,繡閣絲連看鳳飛

Hoa đường thái kết quan loan vũ,Tú các ty liên khán phượng phi

Nhà hoa lụa tết xem loan múa,Gác đẹp tơ sen ngắm phượng bay

quan sa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quan sa Tìm thêm nội dung cho: quan sa