Từ: 见闻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 见闻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 见闻 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànwén] hiểu biết; sự từng trải; kiến thức; điều mắt thấy tai nghe。见到和听到的事。
见闻广。
hiểu biết rộng.
增长见闻。
tăng sự hiểu biết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻

văn:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)
见闻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 见闻 Tìm thêm nội dung cho: 见闻