Từ: 转行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 转行 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuǎnháng] 1. đổi nghề; chuyển nghề。从一个行业转到另一个行业;改行。
2. xuống hàng; qua hàng; sang hàng (đánh máy, viết chữ, sắp chữ...)。写字、打字或排版等,从一行转到下一行。
抄稿时,标点符号尽量不要转行。
khi chép bản thảo, dấu chấm câu cố gắng không nên xuống hàng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
转行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 转行 Tìm thêm nội dung cho: 转行