chương phủ
Một loại mũ lễ thời cổ, làm bằng vải đen. ◇Luận Ngữ 論語:
Tông miếu chi sự, như hội đồng, đoan chương phủ, nguyện vi tiểu tướng yên
宗廟之事, 如會同, 端章甫, 願為小相焉 (Tiên tiến 先進) Trong việc tế tự ở tông miếu hoặc trong hội nghị các chư hầu, (Xích tôi) mặc áo lễ huyền đoan, đội mũ chương phủ mà xin làm một tên tiểu tướng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 章
| chương | 章: | văn chương; hiến chương; huy chương |
| trương | 章: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 甫
| bo | 甫: | giữ bo bo |
| bô | 甫: | vải bô |
| bố | 甫: | |
| phủ | 甫: | phủ (tiếng gọi tôn quý của đàn ông): Khổng tử gọi là Ni Phủ |

Tìm hình ảnh cho: 章甫 Tìm thêm nội dung cho: 章甫
