Từ: 章甫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 章甫:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 章 • 甫

chương phủ
Một loại mũ lễ thời cổ, làm bằng vải đen. ◇Luận Ngữ 論語:
Tông miếu chi sự, như hội đồng, đoan chương phủ, nguyện vi tiểu tướng yên
宗廟之事, 如會同, 端章甫, 願為小相焉 (Tiên tiến 先進) Trong việc tế tự ở tông miếu hoặc trong hội nghị các chư hầu, (Xích tôi) mặc áo lễ huyền đoan, đội mũ chương phủ mà xin làm một tên tiểu tướng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương章:văn chương; hiến chương; huy chương
trương章: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甫

bo甫:giữ bo bo
bô甫:vải bô
bố甫: 
phủ甫:phủ (tiếng gọi tôn quý của đàn ông): Khổng tử gọi là Ni Phủ
章甫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 章甫 Tìm thêm nội dung cho: 章甫