Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 白日做梦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白日做梦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白日做梦 trong tiếng Trung hiện đại:

[báirìzuòmèng] mơ mộng hão huyền; nằm mơ giữa ban ngày; ảo tưởng viển vông; mơ tưởng hoang đường (mơ ước vốn không thể thành hiện thực)。 比喻幻想根本不能实现。白昼做梦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梦

mộng:mộng mị; mộng du
白日做梦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白日做梦 Tìm thêm nội dung cho: 白日做梦