Từ: 白费 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白费:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白费 trong tiếng Trung hiện đại:

[báifèi] phí công; mất toi; vô ích; toi công; lãng phí; hư phí。费了力气而不起作用,侧重指收不到一点效果地费力气。
花了心血,怕也白费。
dốc bao tâm huyết, e rằng toi công.
白费力气
phí công vô ích
白费心思
nhọc lòng vô ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 费

phí:phung phí
白费 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白费 Tìm thêm nội dung cho: 白费