Từ: 白首穷经 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白首穷经:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 白 • 首 • 穷 • 经
Nghĩa của 白首穷经 trong tiếng Trung hiện đại:
[báishǒuqióngjīng] bạc đầu vẫn còn học; già nhưng hiếu học。白首:头发白了;穷经:专心钻开经书、古籍。头发白了,仍在专心研究经书、古籍。形容老而好学。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 首
| thú | 首: | đầu thú |
| thủ | 首: | thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷
| còng | 穷: | còng lưng, còng queo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |