bạch nghĩ
Con mối. § Tên chỉ chung loài côn trùng có cánh. Có khoảng một ngàn chín trăm giống, sinh sản ở vùng nhiệt đới và gần nhiệt đới, hình trạng giống kiến càng, thân thể mềm, thường ăn chất gỗ.
Nghĩa của 白蚁 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟻
| nghị | 蟻: | nghị (con kiến càng) |

Tìm hình ảnh cho: 白蟻 Tìm thêm nội dung cho: 白蟻
