Từ: 百万雄师 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百万雄师:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百万雄师 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎiwànxióngshī] trăm vạn hùng binh; quân đội hùng hậu。百万雄兵。人数众多、威武雄壮的军队。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄

hùng:anh hùng, hùng dũng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

:sư thầy, sư ông
百万雄师 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百万雄师 Tìm thêm nội dung cho: 百万雄师