Từ: bồ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ bồ:
Pinyin: pu2;
Việt bính: pou4
1. [匍匐] bồ bặc 2. [匍匐莖] bồ bặc hành;
匍 bồ
Nghĩa Trung Việt của từ 匍
(Động) Bò (tay chân bò lê trên mặt đất).◎Như: bồ bặc 匍匐 bò lổm ngổm, bồ bặc bôn tang 匍匐奔喪 bò dạch về chịu tang (nghĩa là thương quá không đi được phải chống gậy mà bò tới).
◇Chiến quốc sách 戰國策: Thê trắc mục nhi thị, khuynh nhĩ nhi thính; tẩu xà hành bồ phục, tứ bái tự quỵ nhi tạ 妻側目而視, 傾耳而聽; 嫂蛇行匍伏, 四拜自跪而謝 (Tần sách nhị 秦策二, Tô Tần 蘇秦) Vợ liếc mắt mà nhìn, nghiêng tai mà nghe; chị dâu bò như rắn, lạy bốn lạy, tự quỳ gối xuống tạ tội.
bò (vhn)
bồ, như "bồ bặc (khúm núm)" (btcn)
Nghĩa của 匍 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 匍:
匍,Tự hình:

Pinyin: fu3, pu2;
Việt bính: fu2 pou4;
莆 phủ, bồ
Nghĩa Trung Việt của từ 莆
(Danh) Tiệp phủ 萐莆: xem tiệp 萐.Một âm là bồ.(Danh) Bồ Điền 莆田 tên huyện, ở tỉnh Phúc Kiến.
bo, như "giữ bo bo" (vhn)
Nghĩa của 莆 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: PHỦ
1. Phủ Điền (tên huyện, ở tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc)。指福建莆田县。
2. họ Phủ。姓。
Từ ghép:
莆仙戏
Chữ gần giống với 莆:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:

Pinyin: pu2, bei4, bu4, bo2;
Việt bính: pou4
1. [菩提] bồ đề 2. [菩提樹] bồ đề thụ 3. [菩薩] bồ tát 4. [菩提心] bồ đề tâm;
菩 bồ
Nghĩa Trung Việt của từ 菩
(Danh) Bồ-đề 菩提 dịch âm chữ Phạn "bodhi", nghĩa là tỏ biết lẽ chân chính. Dịch nghĩa là chính giác 正覺.(Danh) Trong loài thực vật có thứ hạt tròn dùng làm tràng hạt, cho nên gọi là bồ đề tử 菩提子 (Ficus religiosa) tức hạt bồ hòn.
(Danh) Bên Ấn Độ có cây "pipphala". Vì Phật tu đắc đạo ở dưới gốc cây ấy nên gọi là bồ đề thụ 菩提樹 (tiếng Phạn "bodhidruma") cây bồ đề.
(Danh) Bồ-tát 菩薩 dịch âm tiếng Phạn "bodhisattva", nói đủ là Bồ-đề-tát-đỏa 菩提薩埵 nghĩa là đã tự giác ngộ lại giác ngộ cho chúng sinh.
(Danh) Bồ-đề Đạt-ma 菩提達磨 dịch âm tiếng Phạn "bodhidharma" (dịch nghĩa là Đạo Pháp 道法), tổ thứ 28 sau Phật Thích-ca Mâu-ni 釋迦牟尼.
bồ, như "bồ tát; cây bồ đề" (vhn)
mồ, như "mồ hôi; mồ hòn" (gdhn)
Nghĩa của 菩 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 菩:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Pinyin: pu2, bei4;
Việt bính: pou4
1. [葡萄牙] bồ đào nha;
葡 bồ
Nghĩa Trung Việt của từ 葡
(Danh) Bồ đào 葡萄 cây nho, quả ăn ngon và làm rượu (Vitis amurensis).◇Vương Hàn 王翰: Bồ đào mĩ tửu dạ quang bôi 葡萄美酒夜光杯 (Lương Châu từ 涼州詞) Rượu ngon bồ đào đựng chén bằng ngọc dạ quang.
(Danh) Bồ-Đào-Nha 葡萄牙 tên nước thuộc Âu Châu (Portugal).
bồ, như "Bồ đào nha; bồ đào mĩ tửu (rượu nho ngon)" (gdhn)
Nghĩa của 葡 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: BỒ
nho; bồ đào。指葡萄。
葡糖。
đường glu-cô.
Từ ghép:
葡糖 ; 葡萄 ; 葡萄干 ; 葡萄灰 ; 葡萄酒 ; 葡萄球菌 ; 葡萄胎 ; 葡萄糖 ; 葡萄牙 ; 葡萄紫
Chữ gần giống với 葡:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Nghĩa của 蒱 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: BỒ
chơi xúc xắc; gieo xúc xắc (thời xưa)。古代一种游戏,像后代的掷色子。见〖樗蒱〗。
Chữ gần giống với 蒱:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:

Pinyin: pu2, bo2;
Việt bính: pou4
1. [蒲劍] bồ kiếm 2. [蒲窩子] bồ oa tử 3. [蒲伏] bồ phục 4. [蒲葵] bồ quỳ 5. [蒲草] bồ thảo 6. [蒲節] bồ tiết 7. [蒲團] bồ đoàn 8. [蒲牢] bồ lao 9. [蒲柳] bồ liễu 10. [蒲輪] bồ luân 11. [蒲月] bồ nguyệt 12. [蒲扇] bồ phiến 13. [蒲鞭] bồ tiên 14. [蒲車] bồ xa;
蒲 bồ
Nghĩa Trung Việt của từ 蒲
(Danh) Cói, lác.§ Lá non ăn được, lá già dùng làm chiếu làm quạt hay làm cái bao bọc đồ, tục gọi là bồ bao 蒲包.
(Danh) Nói tắt của xương bồ 菖蒲.
§ Cây bạch xương bồ 白菖蒲 vào tiết đoan ngọ (ngày năm tháng năm), dùng lá nó cắt như hình cái gươm để trừ tà gọi là bồ kiếm 蒲劍. Vì thế nên tháng năm gọi là bồ nguyệt 蒲月.
(Danh) Nói tắt của bồ liễu 蒲柳 cây liễu dương.
§ Một thứ liễu mọc ở ven nước, cành lá ẻo lả, sắp thu đã tàn, nên hay dùng để chỉ vóc dáng con gái hoặc người yếu đuối.
(Danh) Tên đất.
(Danh) Họ Bồ.
(Danh) Bồ lao 蒲牢 theo truyền thuyết, là tên một loài thú ở biển, rất sợ cá kình, khi bị cá kình đánh thì rống lên. Người ta chạm hình bồ lao trên chuông, làm chày nện chuông hình cá kình để chuông kêu lớn. Do đó, bồ lao cũng dùng để chỉ tiếng chuông chùa.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Am am cách ngạn hưởng bồ lao 韽韽隔岸響蒲牢 (Lâm cảng dạ bạc 淋港夜泊) Văng vẳng cách bờ tiếng chuông vang lại.
(Danh) Bồ đoàn 蒲團 nói tắt của tọa bồ đoàn 坐蒲團 một dụng cụ để tọa thiền 坐禪, thường được dồn bằng bông gòn và bọc bằng một lớp vải xanh dương đậm. Tọa bồ đoàn có hình vuông, với kích thước mà một người ngồi thiền trong tư thế "kết già phu tọa" 結跏趺坐 vừa đủ ngồi và để hai đùi gối lên.
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Thiền bản bồ đoàn khán trụy hồng 禅板蒲團看墜紅 (Xuân vãn 春晚) Ngồi thiền bản bồ đoàn ngắm hoa rụng.
bồ, như "cỏ bồ công anh" (vhn)
bù, như "bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa" (btcn)
mồ, như "mồ hôi; mồ hòn" (gdhn)
Nghĩa của 蒲 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: BỒ
1. cây hương bồ; cây cỏ nến。香蒲。
2. Bồ Châu (tên phủ cũ, ở phía tây huyện Vĩnh Tế, tỉnh Sơn tây, Trung Quốc)。指蒲洲(旧府名,府治在今山西永济县西)。
3. họ Bồ。姓。
Từ ghép:
蒲棒 ; 蒲包 ; 蒲草 ; 蒲墩儿 ; 蒲公英 ; 蒲剑 ; 蒲节 ; 蒲剧 ; 蒲葵 ; 蒲柳 ; 蒲绒 ; 蒲扇 ; 蒲桃 ; 蒲团
Chữ gần giống với 蒲:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:

Dịch bồ sang tiếng Trung hiện đại:
敦 《古代盛黍稷的器具。》囤 《用竹篾、荆条、稻草编成的或用席箔等围成的盛粮食的器具。》bồ đựng lương thực; cót thóc
粮食囤。
nhà nào nhà nấy lúa thóc đầy bồ; cót lớn thì đầy, cót bé thì tràn.
大囤满, 小囤流。
茓; 踅子 《用茓子围起来囤粮食。》
谷围。
相好 《 指不正当的恋爱的一方。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bồ
| bồ | 匍: | bồ bặc (khúm núm) |
| bồ | 𥎉: | |
| bồ | : | bồ bịch; bồ chữ |
| bồ | 䈬: | bồ bịch; bồ chữ |
| bồ | 耙: | bồ cào |
| bồ | : | bồ dục; bồ dục chấm mắm cáy |
| bồ | 菩: | bồ tát; cây bồ đề |
| bồ | 葡: | Bồ đào nha; bồ đào mĩ tửu (rượu nho ngon) |
| bồ | 蒲: | cỏ bồ công anh |
| bồ | 補: | bồ bịch; bồ chữ |
| bồ | 餔: | (ăn bữa chiều) |
| bồ | 𫗦: | (ăn bữa chiều) |
| bồ | : | bồ câu; bồ nông |
| bồ | 𪇨: | bồ câu |
Gới ý 15 câu đối có chữ bồ:
Cẩn tửu hương phù bồ tửu lục,Lựu hoa diễm ánh chúc hoa hồng
Rượu nho thơm giúp hương rượu cẩn,Hoa lựu đẹp nhờ đuốc hoa hồng
Bồ tửu lưu hinh liên cẩn tửu,Chúc hoa huyền thái ánh lựu hoa
Rượu nho cùng rượu cẩn thơm ngát,Hoa đuốc bên hoa lựu rực màu

Tìm hình ảnh cho: bồ Tìm thêm nội dung cho: bồ
