Từ: bước sang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bước sang:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bướcsang

Dịch bước sang sang tiếng Trung hiện đại:

步入; 跨入; 转入; 进入。《到了某个范围或某个时期里。》bước sang năm 2005.
进入2005年。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bước

bước:bước tới
bước𨀈:bước đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: sang

sang:tiếng sang sảng
sang:tiếng sang sảng
sang:sang (làm cay mũi)
sang:sang (làm cay mũi)
sang𢀨:sang trọng
sang:sang sông
sang:sang kiếp (ăn cướp)
sang:sang kiếp (ăn cướp)
sang𢲲:sửa sang
sang:cơ sang (súng)
sang:cơ sang (súng)
sang:sang (luộc sơ, chiên sơ)
sang:sang (luộc sơ, chiên sơ)
sang:sang (mụn ngoài da, vết thương)
sang:sang (mụn ngoài da, vết thương)
sang:lương sang (lảo đảo)
sang:lương sang (lảo đảo)
sang𨖅:đi sang
sang:sang ngang
sang:sang (cái vạc 3 chân)
bước sang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bước sang Tìm thêm nội dung cho: bước sang