Từ: 百出 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百出:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百出 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎichū] chồng chất; đầy rẫy; nhiều lần (nghĩa xấu)。 形容出现次数很多(多含贬义)。
错误百出
sai lầm chồng chất
矛盾百出
đầy rẫy mâu thuẫn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 
百出 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百出 Tìm thêm nội dung cho: 百出