Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 百分制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百分制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百分制 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎifēnzhì] thang điểm một trăm (thang điểm 100 điểm là tối đa)。学校评定学生成绩的一种记分方法。一百分为最高成绩,六十分为及格。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
百分制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百分制 Tìm thêm nội dung cho: 百分制