Chữ 攫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 攫, chiết tự chữ QUẮC, QUẶC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攫:

攫 quặc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 攫

攫

Chiết tự chữ 攫

Chiết tự chữ quắc, quặc bao gồm chữ 手 瞿 hoặc 扌 瞿 hoặc 才 瞿 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 攫 cấu thành từ 2 chữ: 手, 瞿
  • 手 thủ
  • 瞿 cò, cù, cụ
  • 2. 攫 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 瞿
  • 扌 thủ
  • 瞿 cò, cù, cụ
  • 3. 攫 cấu thành từ 2 chữ: 才, 瞿
  • 才 tài
  • 瞿 cò, cù, cụ
  • quặc [quặc]

    U+652B, tổng 23 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jue2;
    Việt bính: fok3;

    攫 quặc

    Nghĩa Trung Việt của từ 攫

    (Động) Quắp, vồ.
    ◎Như: lão ưng quặc kê 老
    鷹攫雞 chim ưng quắp lấy gà, ngạ hổ quặc dương 餓虎攫羊 cọp đói vồ cừu.

    (Động)
    Chiếm lấy, đoạt lấy.
    ◎Như: quặc vi kỉ hữu 攫為己有 chiếm làm của mình.
    quắc, như "quắc thủ (chiếm lấy)" (gdhn)

    Nghĩa của 攫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jué]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 24
    Hán Việt: QUẮT
    quắp; cướp; chiếm。抓。
    攫取。
    quắp lấy; bắt lấy.
    Từ ghép:
    攫取

    Chữ gần giống với 攫:

    㩵, 㩶, 攥, 攩, 攪, 攫, 𢺛, 𢺜, 𢺝,

    Chữ gần giống 攫

    振, 摁, 搸, 搹, 携, 搁, 搼, 搽, 搾, 摀,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 攫 Tự hình chữ 攫 Tự hình chữ 攫 Tự hình chữ 攫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 攫

    quắc攫:quắc thủ (chiếm lấy)
    攫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 攫 Tìm thêm nội dung cho: 攫