Chữ 攫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 攫, chiết tự chữ QUẮC, QUẶC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攫:
攫
Pinyin: jue2;
Việt bính: fok3;
攫 quặc
Nghĩa Trung Việt của từ 攫
(Động) Quắp, vồ.◎Như: lão ưng quặc kê 老鷹攫雞 chim ưng quắp lấy gà, ngạ hổ quặc dương 餓虎攫羊 cọp đói vồ cừu.
(Động) Chiếm lấy, đoạt lấy.
◎Như: quặc vi kỉ hữu 攫為己有 chiếm làm của mình.
quắc, như "quắc thủ (chiếm lấy)" (gdhn)
Nghĩa của 攫 trong tiếng Trung hiện đại:
[jué]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 24
Hán Việt: QUẮT
quắp; cướp; chiếm。抓。
攫取。
quắp lấy; bắt lấy.
Từ ghép:
攫取
Số nét: 24
Hán Việt: QUẮT
quắp; cướp; chiếm。抓。
攫取。
quắp lấy; bắt lấy.
Từ ghép:
攫取
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攫
| quắc | 攫: | quắc thủ (chiếm lấy) |

Tìm hình ảnh cho: 攫 Tìm thêm nội dung cho: 攫
