Từ: 百叶箱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百叶箱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百叶箱 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎiyèxiāng] chòi khí tượng; hòm lá sách (hòm gỗ trắng, bốn phía có cửa sổ lá sách, trong chứa máy đo nhiệt độ và độ ẩm không khí)。放在室外、装有测量空气温度或湿度的仪器的白色木箱,四周有百叶窗,既可以使仪器不受辐射、降水和强 风的影响,又可以让空气自由流通。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶

diệp:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箱

rương:rương hòm
sương:sương (cái rương): bưu sương (hộp thư)
tương:tương (cái hộp)
百叶箱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百叶箱 Tìm thêm nội dung cho: 百叶箱